Năng lực kiểm tra chất lượng phân bón (28/08/2019)

Phòng thử nghiệm 1

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1.             

Hóa học

Phân bón

Xác định Cacbon hữu cơ tổng số bằng   Walkley-Black

TCVN 9294:2012

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

2.             

Hóa học

Phân bón

xác định độ ẩm

TCVN 9097:2012

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

3.             

Hóa học

Phân bón

xác định nito tổng số

TCVN 8557:2010
TCVN 5815:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

4.             

Hóa học

Phân bón

Xác định photpho hữu hiệu

TCVN 8559:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

5.             

Hóa học

Phân bón

xác định axit humic và axit fulvic

TCVN 8561:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

6.             

Hóa học

Phân bón

xác định hàm lượng kali hữu hiệu

TCVN 8560:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

7.             

Hóa học

Phân bón

Xác định Cadimi

TCVN 9291:2012
AOAC 965.09

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

8.             

Hóa học

Phân bón

Phân bón-Xác định hàm lượng Giberellic acid bằng HPLC-UV/Vis

V11-154

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

9.             

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng 1-napthylacetic acid bằng HPLC-UV/Vis

V11-155

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

10.           

Hóa học

Phân bón

 Xác định Arsen

TCVN 8467:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

11.           

Hóa học

Phân bón

Xác định Crom, Niken, Cobalt, Molipden

TCVN 9286:2012
TCVN 9288:2012
TCVN 9287:2012
TCVN 9283:2012

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

12.           

Hóa học

Phân bón

Xác định Silic

TCVN 5815:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

13.           

Hóa học

Phân bón

Xác định lưu huỳnh

TCVN 9296:2012

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

14.           

Hóa học

Phân bón

 Xác định Bo hòa tan trong axit

TCVN 10679:2015

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

15.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng canxi và magie

AOAC 965.09

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

16.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Fe, Cu, Mn và Zn

V11-228

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

17.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón - Xác định pH

V11-31

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

18.           

Hóa học

Phân bón

Phân Ure- Xác định độ ẩm

TCVN 2620:2014
(V11-276)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

19.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân Canxi, Magie - Xác định độ ẩm

TCVN 1078:1999
(V11-277)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

20.           

Hóa học

Phân bón

Phân supe phosphat đơn - Xác định độ ẩm

TCVN 4440:2004
(V11-278)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

21.           

Hóa học

Phân bón

Phân Ure - Xác định hàm lượng Nito tổng số

TCVN 2620:2014
(V11-281)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

22.           

Hóa học

Phân bón

Phân NPK - Xác định hàm lượng Nito tổng số

TCVN 5815:2001
(V11-282)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

23.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón - Xác định hàm lượng Nitrat

TCVN 10682:2015
TCVN 5815:2001
(V11-283)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

24.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân Canxi, Magie - Xác định hàm lượng Photpho hữu hiêu

TCVN 1078:1999
(V11-284)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

25.           

Hóa học

Phân bón

Phân supe phosphat đơn - Xác định hàm lượng Photpho hữu hiêu

TCVN 4440:2004
(V11-285)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

26.           

Hóa học

Phân bón

Phân NPK - Xác định hàm lượng Photpho hữu hiệu

TCVN 5815:2001
(V11-286)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

27.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu

TCVN 8560:2010
(V11-287)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

28.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Ca

TCVN 9284:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

29.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Silic hữu hiệu

TCVN 11407:2016

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

30.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Silic dioxit (Si02)

TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

31.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Bo tan trong nước

TCVN 10680:2015
(V11-290)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

32.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Bo tan trong axit

TCVN 10679:2015
(V11-291)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

33.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Mo, Fe

TCVN 9283:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

34.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Cu

TCVN 9286:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

35.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Co

TCVN 9287:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

36.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Mn

TCVN 9288:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

37.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Zn

TCVN 9289:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

38.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng C/N

C: TCVN 9294:2012
N: TCVN 8557:2010

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

39.           

Hóa học

Phân bón

Xác định tỉ trọng

TCVN 3731:2007 (V11-298)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

40.           

Hóa học

Phân bón

Phân Ure- Xác định ngoại quan

TCVN 2619:2014 (V11-299)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

41.           

Hóa học

Phân bón

Phân supe phosphat đơn - Xác định ngoại quan

TCVN 4440:2004
(V11-300)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

42.           

Hóa học

Phân bón

Phân Ure - Xác định kích cỡ hạt

TCVN 2620:2014 (VI1-301)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

43.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân Canxi, Magie - Xác định kích cỡ hạt

TCVN 1078:1999
(V11-302)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

44.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Pb

TCVN 9290:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

45.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Cd

TCVN 9291:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

46.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Cr

TCVN 6496:2009

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

47.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Ni

TCVN 10675:2015

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

48.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Hg

TCVN 10676:2015
TCVN 8882:2011

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

49.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Asen

TCVN 8467:2010

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

50.           

Hóa học

Phân bón

Phân supe phosphat đơn - Xác định hàm lượng Acid tự do

TCVN 4440:2004

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

51.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Acid tự do

TCVN 9292: 2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

52.           

Hóa học

Phân bón

Hàm lượng Kali hòa tan

TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

53.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Mg

TCVN 9285:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

54.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Biuret

TCVN 9293:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

55.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng CaO, MgO

TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

56.           

Sinh học

Phân bón

Phương pháp phát hiện Salmonella spp

TCVN 4829:2005

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

57.           

Sinh học

Phân bón

Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

TCVN 6846:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

58.           

Sinh học

Phân bón

Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza -  kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-d-glucuronid

TCVN 7924-2:2008

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

59.           

Sinh học

Phân bón

Phương pháp định lượng vi sinh vật cố định nitơ

TCVN 6166:2002

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

60.           

Sinh học

Phân bón

Phương pháp định lượng vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan

TCVN 6167:1996

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

61.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân nung chảy- Xác định độ ẩm

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

62.           

Hóa học

Phân bón

Phân Supe phosphat đơn- Xác định độ ẩm

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

63.           

Hóa học

Phân bón

Phân NPK- Xác định Nitơ tổng số

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

64.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân canxi magie- Xác định hàm lượng P­­­2O5 hữu hiệu

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

65.           

Hóa học

Phân bón

Phân Supe phosphat đơn - Xác định hàm lượng P­­­2O5 hữu hiệu

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

66.           

Hóa học

Phân bón

Phân NPK - Xác định hàm lượng P­­­2O5 hữu hiệu

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

67.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu

TCVN 8560:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

68.           

Hóa học

Phân bón

Phân Supe phosphat đơn- Xác định ngoại quan

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

69.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân nung chảy- Xác định kích cỡ hạt

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

70.           

Hóa học

Phân bón

Phân Supe phosphat đơn- Xác định hàm lượng axit tự do

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

71.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón - Xác định hàm lượng ­­K2O hòa tan

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

72.           

Hóa học

Phân bón

Phân DAP- Xác định độ ẩm

TCVN 8856:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

73.           

Hóa học

Phân bón

Phân NPK- Xác định độ ẩm

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

74.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón - Xác định hàm lượng Cadimi tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9291:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

75.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón - Xác định hàm lượng Chì tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9290:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

76.           

Hóa học

Phân bón

Phân lân nung chảy- Xác định hàm lượng canxi và magie

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

77.           

Hóa học

Phân bón

Phân Diamoni phosphat - Xác định hàm lượng P­­­2O5 hữu hiệu

TCVN 8856:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

78.           

Hóa học

Phân bón

Phân Diamoni phosphat - Xác định hàm lượng Nitơ tổng số

TCVN 8856:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

79.           

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng canxi và magie tổng số bằng phương pháp thể tích

TCVN 12598:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

80.           

Hóa học

Phân bón

Phân Supe phosphat đơn- Xác định hàm lượng lưu huỳnh

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

81.           

Hóa học

Phân bón

Phân hỗn hợp NPK- Xác định hàm lượng ­­K2O hữu hiệu

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

82.           

Sinh học

Phân bón

Định lượng vi sinh vật phân giải xenlulo trong chế phẩm phân bón vi sinh

TCVN 6168:2002

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

83.           

Hóa học

Các loại phân bón

Độ ẩm

TCVN 9297-2012

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

84.           

Hóa học

Các loại phân bón

Xác định hàm lượng Nito tổng số

TCVN 8557:2010

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

85.           

Hóa học

Các loại phân bón

Xác định hàm lượng Phốt pho hữu hiệu (P2O5hh)

TCVN 8559:2010

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

86.           

Hóa học

Các loại phân bón

Xác định hàm lượng Axit humic

TCVN 8561:2010

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

87.           

Hóa học

Các loại phân bón

Xác định hàm lượng Axit fulvic

TCVN 8561:2010

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

88.           

Hóa học

Các loại phân bón

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 9294:2012

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

89.           

Sinh học

Các loại phân bón

Xác định hàm lượng 1-napthylacetic acid

V11-155

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

90.           

Sinh học

Các loại phân bón

Vi sinh vật cố định Nito (Nhóm VSV cố định Nito tự do)

TCVN 6166:2002

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

91.           

Sinh học

Các loại phân bón

Vi siịnh vật phân giải Photpho khó tan

TCVN 6167:1996

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

92.           

Sinh học

Chế phẩm phân bón vi sinh

Vi sinh vật phân giải Xenlulo

TCVN 6168:2002

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

93.           

Sinh học

Các loại phân bón

Vi khuẩn E.coli

TCVN 6846:2007

Cục Bảo vệ Thực vật

799/QĐ-BVTV-KH

94.           

Hóa học

Phân bón

Phân khoáng- Xác định kích cỡ hạt

TCVN 4853:1989

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

95.           

Hóa học

Phân bón

Phân DAP- Xác định hàm lượng Cadimi

TCVN 8856:2012

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

96.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Asen

TCVN 11403:2016

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

97.           

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Biuret

TCVN 9293:2012
TCVN 2620:2014

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

98.           

Hóa học

Phân bón

Xác định pH

TCVN 5979:2007
TCVN 6492:2011
AOAC 973.04

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

99.           

Sinh học

Phân bón

Phát hiện Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017

TĐC

2821/TĐC-HCHQ

100.        

Hóa học

Phân bón Ure

Xác định độ ẩm

TCVN 2620:2014

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

101.        

Hóa học

Phân lân canxi magie

Xác định độ ẩm

TCVN 1078:1999

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

102.        

Hóa học

Phân Supe Phosphat đơn

Xác định độ ẩm

TCVN 4440:2004

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

103.        

Hóa học

Phân Ure

Xác định hàm lượng Nito tổng số

TCVN 2620:2014

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

104.        

Hóa học

Phân hỗn hợp NPK

Xác định hàm lượng Nito tổng số

TCVN 5815:2001

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

105.        

Hóa học

Phân lân canxi magie

Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 1078:1999

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

106.        

Hóa học

Phân Supe Phosphat đơn

Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 4440:2004

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

107.        

Hóa học

Phân hỗn hợp NPK

Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 5815:2001

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

108.        

Hóa học

Phân bón

Xác định kali hữu hiệu K2O hh

TCVN 8560:2010

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

109.        

Hóa học

Phân hỗn hợp NPK

Xác định hàm lượng K2O hòa tan

TCVN 5815:2001

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

110.        

Hóa học

Phân hỗn hợp NPK

Xác định hàm lượng SiO2 tổng số

TCVN 5815:2001

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

111.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Ca

TCVN 9284:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

112.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Mg

TCVN 9285:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

113.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng S

TCVN 9296:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

114.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Fe

TCVN 9283:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

115.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Mo

TCVN 9283:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

116.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Cu

TCVN 9286:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

117.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Co

TCVN 9287:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

118.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Mn

TCVN 9288:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

119.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Zn

TCVN 9289:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

120.        

Hóa học

Phân bón

Hàm lượng C/N

C: TCVN 9294:2012
N: TCVN 8557:2010

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

121.        

Hóa học

Phân bón dạng rắn

Xác định pH H2O

TCVN 5979:2007

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

122.        

Hóa học

Phân bón dạng lỏng

Xác định pH H2O

TCVN 6492:2011

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

123.        

Hóa học

Phân Supe Phosphat đơn

Xác định ngoại quan

TCVN 4440:2004

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

124.        

Hóa học

Phân ure

Xác định cỡ hạt

TCVN 2620:2014

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

125.        

Hóa học

Phân lân canxi magie

Xác định cỡ hạt

TCVN 1078:1990

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

126.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Pb

TCVN 9290:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

127.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Cd

TCVN 9291:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

128.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Cr

TCVN 6496:2009

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

129.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Ni

TCVN 10675:2015

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

130.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Hg

TCVN 10676:2015

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

131.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng As

TCVN 8467:2010

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

132.        

Hóa học

Phân Supe Phosphat đơn

Xác định hàm lượng Acid tự do

TCVN 4440:2004

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

133.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Acid tự do

TCVN 9292:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

134.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng Biuret

TCVN 9293:2012

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

135.        

Sinh học

Phân bón

Định lượng vi sinh vật cố định nitơ (Nhóm VSV cố định Nito công sinh và hội sinh)

TCVN 6166:2002

Cục Bảo vệ thực vật

2181/QĐ-BVTV-KH

136.        

Hóa học

Phân bón

Xác định hàm lượng sắt tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9283:2018

TĐC

563/TĐC-HCHQ

137.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng canxi tổng số bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9284:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

138.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng đồng tổng số bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9286:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

139.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Coban tổng số bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9287:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

140.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Chì tổng số bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử nhiệt điện (không ngọn lửa)

TCVN 9290:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

141.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Cadimi tổng số bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử nhiệt điện (không ngọn lửa)

TCVN 9291:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

142.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Magie tổng số bằng phương pháp  hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9285:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

143.        

Hóa học

Phân bón

Phân bón- Xác định hàm lượng Molipden tổng số bằng phương pháp  hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9283:2018

TĐC

275/TĐC-HCHQ

Trung tâm VAIQ

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Asen (As)

TCVN 8467:2010
TCCS H163:2017/VICB2
(V21-163)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

2

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

* Hàm lượng Cadimi (Cd), Chì (Pb)

TCVN 9290:2012
TCVN 9291:2012
TCCS H168:2016/VICB2
(V21-168)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

3

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Bo, Mn, Ca, Mg, Cu, Zn, Fe

AO AC 965.09 (V21-14)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

4

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Bo

TCVN 10680:2015
TCVN 10679:2015

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

5

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Ca

TCVN 9284:2012
AOAC 964.01 (2007)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

6

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Mg

TCVN 9285:2012
AOAC 964.01 (2007)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

7

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Cu

TCVN 9286:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

8

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Zn

TCVN 9289:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

9

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Mn

TCVN 9288:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

10

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Độ ẩm

TCVN 9297:2012
TCVN 2620:2014
TCVN 1078:1999
TCVN 4440:2004
TCVN 8856:2012
TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

11

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng axit humic và axit fulvic

TCVN 8561:2010

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

12

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN 8557:2010
TCVN 2620:2014
TCVN 10682:2015
TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

13

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định cacbon hữu cơ tổng số

TCVN. 9294:2012
(V41-113)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

14

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng C/N

C: TCVN 9294:2012
N: TCVN 8557:2010

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

15

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Phospho tổng số (P2O5)

TCVN 8563:2010
AOAC 957.02
(V21-116)
TCCS H117:2017/VICB4
(V41-117)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

16

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Kali tổng số (K20)

TCVN 8562:2010
AOAC 965.09
(V21-117)
TCCS H118:2017/VICB4
(V41-118)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

17

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 8559:2010
TCVN 1078:1999
TCVN 4440:2004
TCVN 5815:2001
TCCS H114:2017/VICB4
(V41-114)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

18

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng K20 hữu hiệu

TCVN 8560:2010
TCCS H116:2017/VICB4
 (V41-116)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

19

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng K20 hòa tan

TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

20

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Ca (hoặc CaO), Mg (hoặc MgO)

TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

21

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng SiO2

TCVN 5815:2001

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

22

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng S

TCVN 9296:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

23

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng SiO2 hữu hiệu

TCVN 11407:2016

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

24

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Molipden (Mo) và Sắt (Fe)

TCVN 9283:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

25

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Coban (Co)

TCVN 9287:2012

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

26

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định pH

TCVN 5979:2007
TCVN 6492:2011
AOAC 973.04 (2010)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

27

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định tỷ trọng

TCVN 3731:2007
ISO 758:1976

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

28

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định dạng bên ngoài (ngoại quan)

TCVN 2619:2014
TCVN 4440:2004

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

29

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định cỡ hạt (độ hạt, độ mịn)

TCVN 4853:1989
TCVN 2620:2014
TCVN 1078:1999

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

30

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng crom (Cr)

TCVN 6496:2009 f

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

31

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Niken (Ni)

TCVN 10675:2015

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

32

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg)

TCVN 10676:2015
TCVN 8882:2011

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

33

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng axit tự do

TCVN 9292:2012
TCVN 4440:2004

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

34

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Biuret

TCVN 2620:2014

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

35

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Lưu huỳnh

TCVN 9296:2012
(V21-167)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

36

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng sắt (Fe), Mangan (Mn), Kẽm (Zn)

TCCS H115:2017/VICB4
(V41-115)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

37

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Hàm lượng Đồng (Cu), Bo (B), Magie (Mg), Canxi

TCCS HI 15:2017/VICB4
(V41-115)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

38

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Alpha NAA (1-Naphthaleneacetic Acid

TCCS H108:2017/VICB4
(V41-108)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

39

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

GA3 (Gibberellic acid)

TCCS H109:2017/VICB4
(V41-109)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

40

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Alpha NAA (1-Naphthaleneacetic Acid bằng phương pháp HPLC

V21-06

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

41

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

GA3 (Gibberellic acid) bằng phương pháp HPLC

V21-78

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

42

Sinh học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phát hiện Salmonella, spp

TCVN 4829:2005

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

43

Sinh học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định

TCVN 6846:2007

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

44

Sinh học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Định lượng vi sinh vật cố định nitơ

TCVN 6166:2002

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

45

Sinh học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Định lượng vi sinh yật phân giải hợp chất photpho khó tan

TCVN 6167:1996

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

46

Sinh học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Định lượng vi sinh vật phân giải xenlulo

TCVN 6168:2002

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

47

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân DAP-Xác định hàm lượng Cd bằng phương pháp phổ nguyên tử ngọn lửa (AAS)

TCVN 8856:2012

TĐC

673/TĐC-HCHQ

48

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Cadimi tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện (Cd)

TCVN 9291:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

49

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Chì tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện (Pb)

TCVN 9290:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

50

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Canxi tổng số bằng phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa (Ca)

TCVN 9284:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

51

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Magie tổng số bằng phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa (Mg)

TCVN 9285:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

52

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Đồng tổng số bằng phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa (Cu)

TCVN 9286:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

53

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định Molipden (Mo) và Sắt (Fe) tổng số phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9283:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

54

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Xác định hàm lượng Coban (Co) tổng số bằng phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa

TCVN 9287:2018

TĐC

673/TĐC-HCHQ

55

Sinh học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phát hiện Salmonella. Spp

TCVN 10780-1:2017

TĐC

673/TĐC-HCHQ

56

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân lân nung chảy- Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

57

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân lân nung chảy-Xác định độ min cỡ hạt

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

58

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân lân nung chảy-Xác định độ ẩm

TCVN 1078:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

59

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân supe phosphate đơn-Xác định độ ẩm

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

60

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân supe phosphate đơn-Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

61

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân supe phosphate đơn-Xác định hàm lượng axit tự do

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

62

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân supe phosphate đơn-Xác định ngoại quan

TCVN 4440:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

63

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân hỗn hợp NPK-Xác định hàm lượng Nito tổng số

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

64

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân hỗn hợp NPK -Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

65

Hóa học

Phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón

Phân hỗn hợp NPK-Xác định hàm lượng Kali bằng phương pháp quang kế

TCVN 5815:2018

TĐC

1406/TĐC-HCHQ