Năng lực kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi (28/08/2019)

Phòng thử nghiệm 1

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt độ ure

TCVN 4847:1989
(ISO 5506:1988)

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

2.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng nito ammoniac

TCVN 3706:1990

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

3.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Canxi

TCVN 1526-1:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

4.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước

TCVN 4806:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

5.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit HCl

TCVN 4327:2007
TCVN 9474:2012

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

6.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng tro thô

TCVN 4327:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

7.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng photpho

TCVN 1525:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

8.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Phân tích chlortetracycline, oxytetracycline, tetracycline bằng HPLC

V11-113
AOAC 995:009

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

9.     

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine bằng LC-MS/MS

V11-144

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

10.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng melamin bằng LC-MS/MS

V11-159

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

11.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng protein thô

TCVN 4328-1:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

12.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác

TCVN 4326:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

13.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng xơ thô

TCVN 4329:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

14.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định chỉ số peroxit

TCVN 6121:2010
TCVN 4331:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

15.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định chỉ số axit

ISO 7305:1998
TCVN 4326:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

16.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng chất béo

TCVN 4331:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

17.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 và tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 bằng HPLC-FLD

V11-205

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

18.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng VTM E bằng HPLC-UV

V11-165
AOAC 989.09

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

19.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng chất nhũ hóa (monoglycerit, lecithin, gelatin, polyglycerol este…)

V11-89

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

20.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định silicat (SiO2)

V11-87

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

21.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Vitamin A bằng UPLC-UV

V11-198
AOAC 2001.13

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

22.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định Xanthophyll

V11-91

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

23.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt độ chống oxy hóa bằng phản ứng với 1.1-Diphenyl-2-picryl-hydrazyl (DPPH)

V11-92

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

24.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực enzyme (Cellulase, Xylanase) trong nguyên liệu thô

V11-93

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

25.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực protease

V11-94

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

26.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt độ của alpha-amylase

V11-95

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

27.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng vitamin nhóm B

AOAC 981.15
TACN 5164:2008

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

28.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng axit propionic, axit formic và axit acetic bằng UPLC-UV

V11-152

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

29.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

 Xác định hàm lượng axit Xyanhydric-  chuẩn độ

TCVN 8763:2012

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

30.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Auramine O bằng LC-MS/MS

V11-221

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

31.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng SALINOMYCIN, NARASIN, MONENSIN, LASALOCID bằng LC MS/MS

V11-186

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

32.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng axit Arsanilic

AOAC 954.17

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

33.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Enrofloxacin bằng LC-MS/MS

V11-75

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

34.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Roxarsone

AOAC 971.47

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

35.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Chlortetracycline, Oxytetracycline, Tetracycline bằng LC-MS/MS

AOAC 995.09

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

36.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Sắt (Fe), Cadimi (Cd)

TCVN 9588:2013

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

37.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Asen (As)

AOAC 986.15

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

38.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Thử cảm quan

TCVN 1532:1993

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

39.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định độ nhiễm côn trùng

TCVN 1540:1986

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

40.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định kích cỡ

TCVN 10300:2014
TCVN 10301:2014
TCVN 10325:2014
TCVN 9964:2014

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

41.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định độ bền trong nước

TCVN 10300:2014
TCVN 10301:2014
TCVN 10325:2014
TCVN 9964:2014

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

42.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định tỷ lệ vụn nát

TCVN 10300:2014
TCVN 10301:2014
TCVN 10325:2014
TCVN 9964:2014

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

43.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Dầu mỡi động vật và thực vật - Xác định trị số axit và độ axit

TCVN 6127:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

44.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng natri hydrocarbonat

QCVN 4-13:2010/BYT

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

45.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực Phytase

V11-96

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

46.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực Glucoamylase

V11-97

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

47.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực Glucanase

V11-98

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

48.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng acid amin (threonine, Methionine, Lysine, Cystein, Alanine, Glycine, Valine, Leucine, Isoleucine, Serine, Proline, Glutamic, acid, Phenylalanine, Aspartic acid,) bằng GC-FID

V11-100

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

49.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Magie

TCVN 9588:2013

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

50.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng thuỷ ngân

V11-112

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

51.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Kitasamycin bằng LC-MS/MS

V11-151

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

52.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Tylosin bằng LC-MS/MS

V11-156

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

53.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Sulfadimethoxine bằng LC-MS/MS

V11-194

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

54.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Vitamin D3 bằng HPLC-UV

TCVN 8973:2011

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

55.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định trị số B50

V11-214

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

56.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Silic Dioxit

TCVN 5815:2001
TCVN 11145:2015

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

57.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Lincomycin bằng LC-MS/MS

V11-83

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

58.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Tiamulin bằng LC-MS/MS

V11-84

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

59.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Nosiheptide bằng LC-MS/MS

V11-101

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

60.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Chì

V11-224

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

61.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Virginiamycin bằng LC-MS/MS

V11-195

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

62.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Colistin bằng HPLC-UV

V11-153

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

63.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Amoxicilline bằng LC-MS/MS

V11-145

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

64.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng lysine băng HPLC-UV

V11-146

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

65.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Methionine băng HPLC-UV

V11-147

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

66.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Tryptopphan băng HPLC-UV

V11-148

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

67.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Threonine băng HPLC-UV

V11-149

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

68.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Erythromycin bằng LC-MS/MS

V11-86

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

69.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng  Neomycin bằng LC-MS/MS

V11-102

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

70.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Florfenicol bằng HPLC-UV

TCVN 8374:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

71.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Glucan tổng số, β- glucan, mannan bằng HPLC-RI

V11-226

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

72.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Canxi

V11-206

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

73.   

Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng cloramphenicol bằng LC-MS/MS

V11-169

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

74.   

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

75.   

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Listeria monocytogenes

TCVN 7700-2:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

76.   

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

77.   

Thức ăn chăn nuôi

Xác định Bacitracin - MD

AOAC 993.29

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

78.   

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện và định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) –Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)

TCVN 4830-3:2005

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

79.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện Salmonella spp

TCVN 4829:2005

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

80.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

YCVN 6846:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

81.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza -  kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-d-glucuronid

TCVN 7924-2:2008

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

82.   

Thức ăn chăn nuôi

định lượng Staphylococci (staphylococcus aureus và các loài khác) có phản ứng dương tính với coagulase - Kỹ thuật sử dụng môi trường Baird – parker

TCVN 4830-1:2015

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

83.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae –Kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh

TCVN 5518-1:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

84.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 5518-2:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

85.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện và định lượng coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

TCVN 4882:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

86.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp định lượng coliform – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 6848:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

87.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 8275-1:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

88.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95

TCVN 8275-2:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

89.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp định lượng clostridium perfringens - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 4991:2005

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

90.   

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng vi sinh vật- đếm khuẩn lạc ở 30°C bằng kĩ thuật đỗ đĩa

TCVN 4884-1:2015

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

91.   

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng bacillus cereus giả định – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30°C

TCVN 4992:2005

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

92.   

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng tổng số Bacillus spp.

V11-27

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

93.   

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng vi sinh vật- đếm khuẩn lạc ở 30°C bằng kỹ thuật cấy bề mặt

TCVN 4884-2:2015

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

94.   

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Saccharomyces spp.

V12-32

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

95.   

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp xác định hoạt độ urê

TCVN 4847:1989

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

96.   

Thức ăn chăn nuôi

Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác

TCVN 4326:2001

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

97.   

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô

TCVN 4328-1:2007

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

98.   

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng nito ammoniac

TCVN 3706:1990

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

99.   

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước

TCVN 4806:2007

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

100.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định độ axit của chất béo trong ngũ cốc

ISO 7305:1998

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

101.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định chỉ số axit/độ axit/hàm lượng axit béo tự do (FFA) trong dầu mỡ

TCVN 6127:2010

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

102.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng chất béo

TCVN 4331:2001

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

103.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định tro thô (khoáng tổng số)

TCVN 4327:2007

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

104.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng xơ thô

TCVN 4329:2007

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

105.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit HCl (cát sạn)

TCVN 9474:2012
(ISO 5985:2002)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

106.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định chỉ số peroxide

TCVN 6121:2010
(ISO 3960:2007)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

107.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng silicat (SiO2)

 V11-87-In- house method

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

108.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng chất nhũ hóa (monoglycerit, lecithin, gelatin, polyglycerol este...)

V11-89-Soxhlet

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

109.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định cảm quan

TCVN 1532:1993

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

110.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định độ nhiễm côn trùng

TCVN 1540:1986

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

111.        

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Lysine

V11-146-HPLC-UV

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

112.        

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Methionine

V11-147-HPLC-UV

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

113.        

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Tryptophan

V11-148-HPLC-UV

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

114.        

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Threonine

V11-149-HPLC-UV

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

115.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Vitamin A

V11-198-HPLC

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

116.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng vitamin B1,B2,B3,B6

V11-161-HPLC

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

117.        

Thức ăn chăn nuôi

xác định hàm lượng Vitamin D3

V11-199-HPLC

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

118.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Vitamin E

V11-165-HPLC

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

119.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng nhóm axit hữu cơ( axit propionic, axit formic và axit acetic)

V11-152-HPLC

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

120.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định thành phần amino acid (Cysteine, Lysine, Methionine, Threonine, Alanine, Glycine, Valine, Leucine, Isoleucine, Proline,  Aspartic acid, Glutamic acid,  Phenylalanine, Histidine, Tyrosine, Hydroxyproline, Serine)

V11-100-GC-FID

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

121.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Melamin

V11-159-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

122.        

Thức ăn chăn nuôi, nước tiểu

Xác hàm lượng nhóm Beta-Agonist (Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine)

V11-144-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

123.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1 và G2

V11-205-HPLC-FLD
V11-160-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

124.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Auramine O

V11-221-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

125.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng nhóm CTC (chlortetracycline, oxytetracycline, tetracycline)

AOAC 995.09

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

126.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Florfenicol

V11-08-HPLC-UV

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

127.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Enrofloxacin

V11-75-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

128.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Lincomycin

V11-83-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

129.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Tylosin

V11-156-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

130.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Salinomycin, Narasin, Monensin

V11-186-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

131.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Lasalocid

V11-186-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

132.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Nosiheptide

V11-101-HPLC-FLD

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

133.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Kitasamycin

V11-151-LC-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

134.        

Thức ăn chăn nuôi, nước tiểu

Xác định hàm lượng Chloramphenicol

V11-169-LS-MS/MS

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

135.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Canxi (Ca)

TCVN 1526-1:2007

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

136.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng photpho tổng số (P)

TCVN 1525:2001

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

137.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Sắt (Fe), Cadimi(Cd)

V11-107-MP-AES

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

138.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Magie (Mg)

V11-105-MP-AES

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

139.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Chì (Pb)

V11-224-MP-AES

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

140.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Asen (As)

V11-109-MP-AES

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

141.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng thuỷ ngân (Hg)

V11-112-MP-AES

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

142.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Xanthophyll

V11-91-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

143.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng chất chống oxy hóa (BHT, BHA và Ethoxyquin)

V11-92-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

144.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt độ enzyme (Cellulase, Xylanase)

V11-93-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

145.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực Protease

V11-94-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

146.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực Amylase

V11-95-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

147.        

Thức ăn chăn nuôi

 Xác định hoạt độ Phytase

V11-96-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

148.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực Glucoamylase

V11-97-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

149.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định hoạt lực β - Glucanase

V11-98-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

150.        

Thức ăn chăn nuôi

Xác định trị số B50

V11-214-UV-Vis

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

151.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng  Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza - phần 2: kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44ᴼC

TCVN 7924-2:2008
(ISO 16649-2:2001)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

152.        

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Salmonella spp

TCVN 4829:2005
(ISO 6579:2002)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

153.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng vi sinh vật bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30ᴼC

TCVN 4884-1:2015
(ISO 4833-1:2013)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

154.        

Thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện và định lượng Coliform bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

TCVN 4882:2007
(ISO 4831:2006)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

155.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 4991:2005
(ISO 7937:2004)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

156.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase - trên đĩa thạch Baird – parker

TCVN 4830-1:2005
(ISO 6888-1:1999/Amd.1:2003)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

157.        

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định - kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

TCVN 6846:2007
(ISO 7251:2005)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

158.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Coliform – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 6848:2007
(ISO 4832:2007)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

159.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng nấm men và nấm mốc

TCVN 8275-1:2010
(ISO 21527-1:2008)
TCVN 8275-2:2010
(ISO 21527-2:2008)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

160.        

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008
(ISO/TS21872-1:2007)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

161.        

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1:2007
(ISO 11290-1:1996)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

162.        

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae bằng Kỹ thuật MPN

TCVN 5518-1:2007
(ISO 21528-1:2004)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

163.        

Thức ăn chăn nuôi

Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae bằng Kỹ thuật đếm

TCVN 5518-2:2007
(ISO 21528-2:2004)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

164.        

Thức ăn chăn nuôi

Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (*)

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

165.        

Thức ăn chăn nuôi

Thức ăn chăn nuôi – Phương pháp định lượng Saccharomyces spp.

BS EN 15789:2009 (*)

TĐC

1406/TĐC-HCHQ

166.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Bacillus cereus giả định

TCVN 4992-2005
(ISO 7932:2004)

Cục Chăn nuôi

744/QĐ-CN-TĂCN

167.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Lactose bằng UHPLC-RI

V11-241- UHPLC-RI

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

168.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Fructose bằng UHPLC-RI

V11-242- UHPLC-RI

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

169.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Sorbitol bằng UHPLC-RI

V11-243- UHPLC-RI

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

170.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Saccharin sodium bằng UHPLC-PDA

V11-244- UHPLC-PDA

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

171.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Glucose bằng UHPLC-RI

V11-268- UHPLC-RI

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

172.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Vitamin D3

V11-199-HPLC

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

173.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Florfenicol

V11-08-HPLC-UV

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

174.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng SiO2

V11-216

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

175.        

Nguyên liêu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi

Xác định hàm lượng Cysteamin bằng UHPLC-PDA

V11-104- UHPLC-PDA

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

176.        

Ngũ cốc, thức ăn chăn nuôi

Xác định Orchatoxin A bằng LC-MS/MS

V11-271- LC-MS/MS

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

177.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Bacillus spp.

BS EN 15784:2009
(V12-27)

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

178.        

Thức ăn chăn nuôi

Định lượng Lactobacillus spp.

BSEN 15787.2009

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

179.        

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Xác định hàm lượng xơ thô bằng phương pháp ANKOM

V11-274- Ankom

TĐC

275/TĐC-HCHQ

180.        

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Xác định hàm lượng Protein thô theo nguyên tắc Dumas

V11-267- Dumas

TĐC

275/TĐC-HCHQ

181.        

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Xác định hàm lượng chất béo thô bằng phương pháp ANKOM

V11-273- Ankom

TĐC

275/TĐC-HCHQ

182.        

Thức ăn chăn nuôi

Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella spp trên máy MDS

AOAC 2016.01
V12-42

TĐC

275/TĐC-HCHQ

Trung tâm VAIQ

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Cadimi (Cd)

AO AC 999.11
(V21-27)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác đinh Chì (Pb)

AO AC 999.11
(V21-129)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác đinh Asen (As)

AO AC 986.15
(V21-115)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định beta-Agonist bằng LC-MS/MS

V21-147 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Melamin

V21-148 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Aílatoxin BI B2 GI G2 bằng LC- MS/MS

V21-161 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Cảm quan

TCVN 1532:1993

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hoạt

TCVN 4847:1989

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

độ ure

(V21-61)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Độ ẩm

TCVN 4326:2001
(V21-33)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hàm lượng protein thô

TCVN 4328-1:2007
(V21-30)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hàm lượng nito amoniac

TCVN 3706:1990
(V21-64)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hàm lượng NaCl

TCVN 4806:2007
(V21-65)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Chỉ số acid

TCVN 8800:2011 (V21-36)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác đinh Chỉ số peroxide

TCVN 6121:2010
(V21-37)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Dầu mở động thực vật - Xác định Chỉ số acid

TCVN 6127:2007
(V21-66)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Dầu mở động thực vật - Xác định Chỉ số peroxide

TCVN 6121:2010
(V21-67)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hàm lượng béo thô

TCVN 4331:2001
(V21-34)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hàm lượng xơ thô

TCVN 4329:2007
(V21-31)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Hàm lượng tro tổng số

TCVN 4327:2007
(V21-32)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Cát sạn (tro không tan trong acid HCl 10%)

TCVN 9474:2012
(V21-35)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Chloramphenicol

V21-190 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định họ Tetracycline (tetracycline, oxytetracycline, Chlortetracycline, Doxycycline)

V21-120-HPLC-UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định họ Quinolone (Enroíloxacin, Ciprofloxacin, Flumequin)

V21-188 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD, SCA)

V21-189 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Ethoxyquin

V21-114 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Florphenicol

V21-154 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin A

V21-160 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin D3

V21-151 -HPLC-UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin E

V21-146 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin B1, PP

V21-145 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin B2

V21-191 -HPLC-UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin C

V21-192 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin B5

V21-193 -HPLC-UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin B6

V21-194 - HPLC -UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Vitamin B9

V21-195 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định acid amin (Lysin, Threonine, Methionine, Cystine)

V21-156 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Lincomycin

V21-143 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Tylosin

V21-144 - HPLC - UV

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Ca

V21-26 - ICP

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định p

V21-127 - ICP

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Cu

V21-142 - ICP

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Zn

V21-141 - ICP

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Cr

V21-193 - ICP

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản

Thức ăn chăn nuôi - Xác định Ni