Năng lực kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi (28/05/2014)

Phòng thử nghiệm 1

STT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

Đơn vị

LOD

1

Tro thô

TCVN 4327:2007

%

 

2

Tổng số Aflatoxin (B1+B2+G1+G2)

V11-205 (Ref.TCVN 7596:2007 HPLC)

V11-205-HPLC

µg/kg

1

3

Methionine (MET) + Cystine

V11-147 (Ref.AOAC 999.13-HPLC)

V11-147-HPLC

%

 

4

Hàm lượng Protein thô

TCVN 4328-1:2007

%

 

5

Tổng lượng chất nhũ hóa trong thành phẩm

V11-89

%

 

6

Chỉ số độ thối (TVN)

TCVN 3706 - 1990

mg/100g

 

7

Tỷ lệ hạt mốc

TCVN 5258:2008

%

 

8

Tỷ lệ hạt hỏng

TCVN 5258:2008

%

 

9

Enrofloxacin

V11-75 (Ref.FDA LIB No. 4298, 2003)

V11-75-LC-MS/MS

μg/kg

 

10

Narasin

V11-186 (Ref.TCVN 8545:2010/ISO 14183:2005)

V11-186-LC-MS/MS

mg/kg

1

11

Oxytetracycline

V11-113 (Ref.AOAC 995.09.HPLC)

V11-113-HPLC

mg/kg

10,0

12

Vitamin B1 (Thiamin)

Ref.TCVN 5164:2008 (HPLC)

V11-161-HPLC

mg/Kg

 

13

Aflatoxin G2

V11-205 (Ref.TCVN 7596:2007 HPLC)

V11-205-HPLC

µg/kg

1

14

Xơ thô

TCVN 4329:2007

%

 

15

Monensin

V11-186 (Ref.TCVN 8545:2010/ISO 14183:2005)

V11-186-LC-MS/MS

mg/kg

1

16

Tylosin

V11-156 (British Pharmacopoeia 2010) (Delete)

V11-156-LC-MS/MS

mg/Kg

 

17

Vitamin B2 (Riboflavin)

Ref AOAC 981.15 (HPLC)

V11-161-HPLC

mg/kg

 

18

Cảm quan

TCVN 1532:1993

-

 

19

Tetracycline

V11-113 (Ref. AOAC 995.09 HPLC)

V11-113-HPLC

mg/kg

10,0

20

Lincomycin

V11-83 (Ref.AOAC 967.40)

V11-83-LC-MS/MS

mg/Kg

0.25

21

S.aureus

TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888:1999 WITH AMENDMENT 1:2003)

CFU/g

NA

22

Cadimi (Cd)

V11-107 (VICB-TN-02-124) (MP-AES)

mg/kg

0.5

23

Lasalocid

V11-77 Ref.AOAC 975.51

mg/Kg

0.05

24

Axit acetic

V11-152.Ref.AOAC 971.11 (HPLC)

V11-186-LC-MS/MS

%

 

25

Sắt (Fe)

TK TCVN 9588:2013

mg/kg

 

26

Kích cỡ

Đo bằng thướt kẹp

-

 

27

Hoạt độ Urê

TCVN 4847:1989

mgN/1phút ở 30°C

 

28

Vitamin D3 (Cholecalciferol)

Ref. AOAC 982.29 (HPLC)

IU/kg

 

29

Sắt (Fe)

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES)(TK. TCVN 9588:2013)

%

 

30

Chloramphenicol

V11-169 Ref.LIB 4303-FDA-2003

V11-169-LC-MS/MS

μg/kg

0,2

31

Axit Formic

V11-152.Ref.AOAC 971.11 (HPLC)

V11-152-HPLC

%

 

32

Axit béo tự do

TCVN 6127:2010

%

 

33

Đồng (Cu) 

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES)(TK. TCVN 9588:2013)

%

 

34

Mangan (Mn)

V11-107 (VICB-TN-02-128/MP-AES)(TK. TCVN 9588:2013)

%

 

35

Vitamin A

V11-198 (Ref.AOAC 2001.13) (HPLC)

V11-198-HPLC

UI/Kg

 

36

Hàm lượng muối (NaCl)

TCVN 4806:2007

%

 

37

Coliform fecal

FDA/BAM Chaper 4:2002

MPN/g

NA

38

Năng lượng trao đổi

Dựa theo hệ số chuyển đổi Rubner

Kcal/kg

 

39

Tryptophan

V11-148 (Ref.AOAC 999.13.HPLC)

V11-148-HPLC

%

 

40

Mangan (Mn)

V11-107 (VICB-TN-02-128/MP-AES)(TCVN 9588:2013)

%

0,1

41

Magie (Mg)

V11-107 (VICB-TN-02-128/MP-AES)(TCVN 9588:2013)

mg/kg

 

42

Auramine

Food Science & Nutrition 2014; 2(5): 547-556

V11-220-LC-MS/MS

mg/Kg

1,0

43

Valine

TK.TCVN 4328-1:2007 (Hệ số chuyển đổi từ hàm lượng Nitơ sang hàm lượng Valine 8,36)

%

 

44

Tylosin photphat

V11-156 (Ref.British Pharmacopoeia 2010)

V11-156-LC-MS/MS

μg/kg

10

45

Hàm lượng chất béo thô

TCVN 4331:2001

%

 

46

Vitamin B3 (PP)

V11-161 (Ref AOAC 981.16)

V11-161-HPLC

%

 

47

Virginiamycin

Commisson directive of 20 Dec.1983

mg/Kg

 

48

Methionine

V11-147 (Ref.AOAC 999.13-HPLC)

V11-147-HPLC

mg/kg

 

49

Vitamin A acetate

V11-198 (Ref.AOAC 2001.13) (HPLC)

UI/kg

 

50

Sắt (Fe)

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES)(TK. TCVN 9588:2013)

%

 

51

Vitamin E Acetate

V11-165 AOAC 989.09 (GC)

V11-165-HPLC

mg/kg

 

52

Tylosin photphate

V11-156 (Ref.British Pharmacopoeia 2010)

V11-156-LC-MS/MS

μg/kg

10

53

Hàm lượng Nitơ Amoniac

TCVN 3706:1990

%

 

54

Vitamin B2 (Riboflavin)

V11-161 Ref AOAC 981.15 (HPLC)

V11-161-HPLC

mg/kg

 

55

Threonine

V11-149 (Ref. AOAC 999.13-HPLC)

V11-149-HPLC

%

 

56

Bacillus sp

TCVN 8736:2011

CFU/g

NA

57

Hàm lượng Florfenicol

TCVN 8374:2010

V11-08

mg/kg

 

58

Cát sạn (Tro không tan trong HCl)

TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002)

%

 

59

Đồng (Cu)

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES)(TK. TCVN 9588:2013)

%

 

60

Cảm quan

TCVN 1532:1993

-

 

61

Vitamin B1 (Thiamin)

V11-161 TCVN 5164:2008 (HPLC)

V11-161-HPLC

%

 

62

Kẽm (Zn)

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES)(TCVN 9588:2013)

%

 

63

Aflatoxin G1

V11-205 (Ref.TCVN 6953:2001 HPLC)

µg/kg

1,0

64

Hàm lượng Auramine O

Food Science & Nutrition 2014; 2(5): 547-556

V11-205-HPLC

mg/Kg

1,0

65

Vitamin B3 (PP)

V11-161 Ref AOAC 981.15 (HPLC)

V11-161-HPLC

mg/kg

 

66

Côn trùng sống

TCVN 1540-86

-

 

67

Asen (As)

V11-109 (VICB-TN-02-126/ MP-AES ) (Ref AOAC 986.15)

mg/kg

1,0

68

Vitamin A

V11-198 (Ref.AOAC 2001.13) (HPLC)

UI/kg

 

69

Vitamin E

V11-165 AOAC 989.09

mg/kg

 

70

Profat (Protein + Fat)

TCVN 4328-1:2007 + TCVN 4331:2001

%

 

71

Độ bền trong nước

TCVN 10325:2014

phút

 

72

Vitamin B6

V11-161 (PP nội bộ)

mg/kg

 

73

Chỉ số axit

ISO 7305:1998

mgKOH/100g

 

74

Roxarsone

Ref.AOAC 971.47 (UV-VIS)

mg/kg

 

75

Vitamin C (Axit ascorbic)

V11-157

mg/kg

 

76

Clostridium spp

TCVN 7902:2008 (ISO 15213:2003)

CFU/g

NA

77

Cát sạn (Tro không tan trong HCl)

TCVN 9474:2012

%

 

78

Tylosin

V11-156 (Ref.British Pharmacopoeia 2010)

mg/Kg

1

79

Tổng hàm lượng chất chổng oxi hóa (BHT, BHA, Ethoxyquine)

V11-92 (PP nội bộ)

ppm

 

80

Hàm lượng Colistin

V11-153 British Pharmacopoeia 2010 (HPLC)

%

 

81

Cadimi (Cd)

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES) (Ref AOAC 999.11)

mg/kg

1,0

82

Lysine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

%

 

83

Salinomycin

V11-186 (Ref.TCVN 8545:2010/ISO 14183:2005)

V11-186-LC-MS/MS

mg/kg

1

84

Chỉ số peroxide

TCVN 6121:2010

meq/kg dầu

 

85

Axit Propionic

V11-152.Ref.AOAC 971.11 (HPLC)

%

 

86

Chì (Pb)

V11-107 (VICB-TN-02-124/MP-AES) (Ref AOAC 999.11)

mg/kg

5,0

87

Threonine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

%

 

88

Aflatoxin B1

V11-205 (Ref.TCVN 6953:2001 HPLC)

V11-205-HPLC

µg/kg

1,0

89

Thủy ngân (Hg)

V11-112 (VICB-TN-02-129/MP-AES) (Ref AOAC 971.21)

mg/kg

0,05

90

Aflatoxin B2

V11-205 (Ref.TCVN 7596:2007 HPLC)

V11-205-HPLC

µg/kg

1

91

Methionine (MET) + Cystine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

%

 

92

Lysine

V11-146 (Ref. AOAC 999.13.HPLC)

%

 

93

Methionine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

%

 

94

Cát sạn (Tro không tan trong HCl)

TCVN 9474:2012

%

 

95

Kitasamycin

TCCS 026:2014/TTKNII (HPLC)

%

 

96

Benzoat natri

CLG-BSP.01(HPLC/DAD)

mg/kg

5,00

97

Natri Sorbat

CLG-BSP.01(HPLC/DAD)

mg/kg

0,5

98

Tinopal

KT2.K8.TN-17/S (HPLC/FLD)

mg/kg

 

99

Hàm lượng Chlortetracycline

H.HD.QT.160 (LC-MS/MS)

µg/kg

0,4

100

Tiamulin

TCCS 184:2014/TTKNII (LC/MS/MS)

mg/kg

 

101

đạm tiêu hóa

HD.TN.090 (Rè. AOAC 971.09, 2011)

%

 

102

Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1:2007

/25g

 

103

Selen (Se)

HD.TN.111 (Ref.AOAC 986.15, 2011 (ICP/MS))

mg/kg

 

104

Hàm lượng đường tổng qui ra glucose

TCVN 4594:1988

g/100g

 

105

Saccharomyces spp.

TCCS 100:2014/TTKII

CFU/g

 

106

Aspergillus flavus

TCCS 100:2014/TTKNII

CFU/g

 

107

Thủy ngân (Hg)

AOAC 971.21 (2010)

mg/kg

0,05

108

NDF

AOAC 973.18.01

%

 

109

Hàm lượng Ure

TCVN 6600:2000

%

0,1

110

Paracetamol

TCCS 18: 2014/TTKNII (HPLC)

mg/kg

 

111

ADF

AOAC 973.18.01

%

 

112

Sodium Nitrat

EN 12014-2:1997

mg/kg

 

113

Clostridium perfringens

TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)

CFU/g

NA

114

Độ ẩm

TCVN 4326:2001

%

 

115

Bacillus cereus

TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)

CFU/g

NA

116

Coliforms

TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)

MPN/g

NA

117

E.coli

TCVN 7924-2 : 2008 (ISO 16649-2:2001)

CFU/g

NA

118

Staphylococci coagulase-positive

TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003)

MPN/g

NA

119

E.coli

TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)

MPN/g

NA

120

Aflatoxin B2

V11-160 (Ref.TCVN 7596:2007)

µg/kg

3,0

121

Aflatoxin G2

V11-160 (Ref.TCVN 7596:2007)

µg/kg

3,0

122

Nấm men

TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)

CFU/g

NA

123

Tổng số Aflatoxin (B1+B2+G1+G2)

V11-160 (Ref.TCVN 7596:2007)

µg/kg

3,0

124

Salmonella

TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)

/25g

6CFU/25g

125

Nấm mốc

TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)

CFU/g

NA

126

Canxi (Ca)

V11-05 (TCVN 1526-1:2007)

%

 

127

Aflatoxin B1

V11-160 (Ref.TCVN 6953:2001)

µg/kg

3,0

128

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

TCVN 4884:2005 (ISO 4833-1:2013)

CFU/g

NA

129

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1 : 2004)

MPN/g

NA

130

Nấm mốc - Nấm men

TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)

CFU/g

NA

131

Hàm lượng Chlortetracyline HCl

Ref AOAC 995.09 (HPLC)

%

 

132

Phospho (P)

V11-66 (TCVN 1525:2001.UV-VIS)

%

 

133

Aflatoxin G1

V11-160 (Ref.TCVN 6953:2001)

µg/kg

3,00

134

Hàm lượng Chlortetracyline

V11-113 (Ref.AOAC 995.09.HPLC)

V11-113-HPLC

mg/Kg

10,0

135

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004)

CFU/g

NA

136

Coliform

TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)

CFU/g

NA

137

Ractopamine

V11-144 (VICB-TN-01-03)

V11-144-LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

138

Nấm mốc - Nấm men

TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)

CFU/g

NA

139

Melamine

V11-159 (FDA LIB No.4422)(LC/MS/MS)

µg/Kg

12,5

140

E.coli

TCVN 6846:2007(ISO 7251:2005)

MPN/g

NA

141

Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008 (ISO/TS 21872-1:2007)

/25g

4CFU/25g

142

Clenbuterol

V11-144 (VICB-TN-01-03)

V11-144-LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

143

Salbutamol

V11-144 (VICB-TN-01-03)

V11-144-LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

144

Staphylococci coagulase-positive

TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888:1999 WITH AMENDMENT 1:2003)

CFU/g

NA

145

Salmonella

TCVN 4829:2005(ISO 6579:2002)

/25g

6CFU/25g

146

Hàm lượng Chlortetracyline

Ref.AOAC 995.09 (HPLC)

mg/kg

10,0

147

Tro thô

TCVN 4327:2007

%

 

 Phòng thử nghiệm 2

STT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

Đơn vị

LOD

1

Clenbuterol

Ref USDA CLG- AGON1.04 (VICB-TN-01-03)

V21-147 - LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

2

Kẽm (Zn)

Ref. AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-141-ICP

%

0.05

3

Xơ thô

TCVN 4329:2007

%

 

4

Lysine

Ref AOAC 999.13

V21-156-HPLC

%

 

5

Ractopamine

Ref USDA CLG- AGON1.04 (VICB-TN-01-03)

V21-147 - LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

6

Oxytetracycline

Ref AOAC 995.09

V21-120-HPLC

V21-140-ICP

mg/Kg

5

7

Mangan (Mn)

Ref. AOAC 968.08 (VICB-TN-02-128)

V21-140-ICP

%

0.05

8

Amoxicilline

Ref. AOAC 979.14

mg/Kg

 

9

Côn trùng sống

TCVN 1540-86

-

 

10

Chì (Pb)

Ref AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-129-ICP

mg/Kg

5

11

Melamine

Ref FDA LIB No.4422

V21-148-LC-MS/MS

µg/Kg

10

12

Tetracycline

Ref AOAC 995.09

V21-120-HPLC

mg/Kg

5

13

Lincomycin

AOAC 967.40

V21-143-HPLC

mg/Kg

 

14

Lysine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

V21-156-HPLC

%

0,02

15

Cadimi (Cd)

AOAC 999.11

V21-27-ICP

mg/kg

1

16

Sắt (Fe)

Ref. AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-139-ICP

%

0.05

17

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN 4328-1:2007

%

 

18

Cadimi (Cd)

Ref AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-27-ICP

mg/kg

1

19

Hàm lượng Florfenicol

Ref TCVN 8374:2010

V21-154-HPLC

mg/kg

1,0

20

Hoạt độ Urê

TCVN 4847:1989

mgN/1phút ở 30°C

 

21

Tổng số Aflatoxin (B1+B2+G1+G2)

Ref TCVN 7596:2007

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

22

Chlortetracycline

Ref.AOAC 995.09 - HPLC

%

X

23

Valine

AOAC 999.13

%

 

24

Chì (Pb)

AOAC 999.11

V21-129-ICP

mg/Kg

5

25

Vitamin E

Ref. AOAC 989.09

V21-146-HPLC

mg/Kg

x

26

Đồng (Cu) 

Ref. AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-142-ICP

%

0.05

27

Hàm lượng Protein thô

TCVN 4328-1:2007

%

 

28

Asen (As)

Ref. AOAC 986.15 (VICB-TN-02-126)

V21-115-ICP

mg/kg

2

29

Isoleucine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

30

Vitamin D

Ref. AOAC 982.29

V21-151-HPLC

IU/Kg

X

31

Phospho (P)

Ref. TCVN 1525:2001

V21-127-ICP

%

 

32

Độ ẩm

TCVN 4326:2001

%

 

33

Thuỷ ngân (Hg)

Ref. AOAC 971.21 (VICB-TN-02-129)

V21-130-ICP

mg/Kg

0.05

34

Leucine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

35

Vitamin B3 (PP)

AOAC 981.16

V21-145-HPLC

mg/kg

X

36

Tổng số Aflatoxin (B1+B2+G1+G2)

V21-161 - LC-MS/MS

V21-145-HPLC

µg/Kg

1,0

37

Vitamin B1 (Thiamin)

Ref. TCVN 5164:2008

V21-145-HPLC

mg/Kg

x

38

Vitamin B2 (Riboflavin)

Ref. AOAC 981.15

V21-191-HPLC

mg/Kg

x

39

Threonine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

V21-156-HPLC

%

0,02

40

Tetracycline

Ref.AOAC 995.09 – HPLC

V21-120-HPLC

%

X

41

Salbutamol

V21-147 - LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

42

Vitamin B3 (PP)

Ref. AOAC 981.16

mg/Kg

x

43

Hàm lượng nước (H2O)

TCVN 4326:2001

V21-145-HPLC

%

 

44

Xơ thô

TCVN 4329:2007

%

 

45

Hàm lượng chất béo thô

TCVN 4331:2001

%

 

46

Mangan (Mn)

Ref. AOAC 968.08 (VICB-TN-02-128)

V21-140-ICP

%

0.05

47

Serine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

48

Oxytetracycline

Ref.AOAC 995.09 – HPLC

V21-120-HPLC

%

X

49

Clenbuterol

V21-147 - LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

50

Vitamin B6

V21-194

V21-194-HPLC

mg/Kg

x

51

Tro thô

TCVN 4327:2007

%

 

52

Sắt (Fe)

Ref. AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-139-ICP

%

0.05

53

Proline

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

54

Hàm lượng Florfenicol

V21-154

V21-154-HPLC

mg/kg

1,0

55

Ractopamine

V21-147 - LC-MS/MS

µg/Kg

7,5

56

Hàm lượng muối (NaCl)

TCVN 4806:2007

%

 

57

Cát sạn (Tro không tan trong HCl)

TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002)

%

 

58

Kẽm (Zn)

Ref. AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-141-ICP

%

0.05

59

Methionine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

V21-156-HPLC

%

0,02

60

AMOZ

V21-189 - LC-MS/MS

µg/Kg

 

61

Vitamin A

Ref. AOAC 2001.13

V21-160-HPLC

mg/Kg

x

62

TVB-N

TCVN 9215:2012

mg/100g

 

63

Canxi (Ca)

Ref. TCVN 1526-1:2007

V21-16-ICP

%

N/A

64

Đồng (Cu) 

Ref. AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-142-ICP

%

0.05

65

Trans-4-Hydroxyproline (HYP)

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

66

Vitamin D3 (Cholecalciferol)

Ref. AOAC 982.29

V21-151-HPLC

UI/Kg

x

67

Aflatoxin B1

Ref. TCVN 6953:2001

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

68

Phospho (P)

Ref. TCVN 1525:2001

V21-127-ICP

%

N/A

69

Hàm lượng Nitơ Amoniac

TCVN 3706:1990

mg/100g

 

70

Canxi (Ca)

Ref. TCVN 1526-1:2007

V21-16-ICP

%

 

71

Tổng số Aflatoxin (B1+B2+G1+G2)

Ref. TCVN 7596:2007

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

72

Histidine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

73

Asen (As)

V21-115

V21-115-ICP

mg/kg

1

74

Melamine

V21-148 - LC-MS/MS

µg/Kg

100

75

Cadimi (Cd)

Ref AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-27-ICP

mg/kg

1

76

Hàm lượng Protein thô

TCVN 4328-1:2007

%

 

77

Ethoxyquin

Ref AOAC 2007.01

V21-114-HPLC

mg/Kg

5,0

78

Chỉ số peroxide

TCVN 6121:2010

meq/kg dầu

 

79

Tyrosine

Ref. EZ:faast, Phenomenex (GC-FID)

%

0,02

80

Cadimi (Cd)

Ref AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-27-ICP

mg/kg

1

81

Chì (Pb)

Ref AOAC 999.11 (VICB-TN-02-124)

V21-129-ICP

mg/Kg

5

82

Độ ẩm

TCVN 4326:2001

%

 

83

Trạng thái

Cảm quan

-

 

84

Tylosin photphate

British Phamacopoeia 2010

V21-144-HPLC

mg/Kg

 

85

Asen (As)

AOAC 986.15

V21-115-ICP

mg/kg

2

86

Phospho (P)

Ref. TCVN 1525:2001

V21-127-ICP

%

 

87

Asen (As)

Ref. AOAC 986.15 (VICB-TN-02-126)

V21-115-ICP

mg/kg

2

88

Tro thô

TCVN 4327:2007

%

 

90

Năng lượng trao đổi

Bảng Nutrition facts FDA

Kcal/Kg

 

91

Salbutamol

Ref USDA CLG- AGON1.04 (VICB-TN-01-03)

µg/Kg

7,5

92

Hàm lượng Protein thô

TCVN 4328-1:2007

%

 

93

Profat (Protein + Fat)

TCVN 4328-1:2007 + TCVN 4331:2001

%

 

94

Hàm lượng chất béo thô

TCVN 4331:2001

%

 

95

Chlortetracycline

Ref.AOAC 995.09 (HPLC)

V21-120-HPLC

mg/Kg

5

96

Threonine

Ref AOAC 999.13

V21-156-HPLC

%

X

97

Aflatoxin B2

V21-161 - LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

98

Aflatoxin G2

TCVN 6953:2001 - LC-MS/MS

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

99

Aflatoxin G1

V21-161 - LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

100

Aflatoxin G2

V21-161 - LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

101

Aflatoxin B1

TCVN 6953:2001 - LC-MS/MS

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

102

Aflatoxin B1

V21-161 - LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

103

Aflatoxin B2

TCVN 6953:2001 - LC-MS/MS

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

104

Aflatoxin G1

TCVN 6953:2001 - LC-MS/MS

V21-161-LC-MS/MS

µg/Kg

1,0

105

Coliforms

ISO 4832:2006

CFU/g

 

106

E.coli

ISO 16649-2:2001 (TCVN 7924-2:2008)

CFU/g

10,0

107

E.coli

ISO 7251:2005 (TCVN 6846:2007)

MPN/g

 

108

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-2:2007

CFU/g

 

109

Salmonella

ISO 6579:2002 (TCVN 4829:2005)

/25g

7 CFU/25G

110

Coliforms

TCVN 4882:2007

MPN/g

 

111

Clostridium perfringens

ISO 7937:2004 (TCVN 4991:2005)

CFU/g

 

112

Coliforms

ISO 4832:2006

CFU/g

 

113

Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008

/25G

5 CFU/25G

114

E.coli

TCVN 7924-2:2008

CFU/g

 

115

Tổng nấm men - nấm mốc

TCVN 8275-2:2010

CFU/g

 

116

Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1:2007

/25g

6 CFU/25G

117

Aspergillus flavus

Ref. 52 TCN-TQTP 0001:2003

CFU/g

 

118

Bacillus cereus

TCVN 4992:2005

CFU/g

 

119

Staphylococci coagulase-positive

TCVN 4830-3:2005

MPN/g

 

120

Tổng nấm men - nấm mốc

ISO 21527-1:2008

CFU/g

 

121

Coliform fecal

FDA/BAM Chaper 4:2002

MPN/g

 

122

Salmonella

TCVN 4829:2005

/25g

7 CFU/25G

123

Tổng số vi khuẩn hiếu khí (TPC)

TCVN 4884:2005 (ISO 4833-1:2013)

CFU/g

 

 

Coliforms

TCVN 6848:2007

CFU/g

 

124

Staphylococcus aureus

TCVN 4830-1:2005

CFU/g

 

125

E.coli

TCVN 6846:2007

MPN/g

 

126

Clostridium perfringens

TCVN 4991:2005

CFU/g

 

127

Tổng nấm men - nấm mốc

ISO 21527-2:2008

CFU/g

 

128

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-1:2007

MPN/g

 

 Phòng thử nghiệm 3

STT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp

Đơn vị

LOD

1

Hàm lượng chất béo thô

TCVN 4331:2001

%

 

2

Vitamin B1 (thiamine mononitrat)

Ref. TCVN 5164:2008

V31-18-HPLC UV-Vis

%

 

3

Methionine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

V31-52-EZ:Faast(GC-FID)

%

0,02

4

Xơ thô

TCVN 4329:2007

%

 

5

Vitamin B1 HCl

Ref. TCVN 5164:2009

V31-18-HPLC UV-Vis

%

 

6

Aflatoxin B1

Ref. TCVN 7596:2007 (HPLC-FLD)

V31-82-HPLC-FLD

µg/Kg

0,5

7

Hàm lượng muối (NaCl)

TCVN 4806:2007

%

 

8

Độ ẩm

TCVN 4326:2001

%

 

9

Hàm lượng Protein thô

TCVN 4328-1:2007

%

 

10

Tổng số Aflatoxin (B1+B2+G1+G2)

V31-82 (HPLC-FLD)

µg/Kg

0,5

11

Côn trùng sống

TCVN 1540-86

-

 

12

Cystine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

V31-52-EZ:Faast(GC-FID)

%

0,02

13

Chloramphenicol

V31-25 (LC-MS/MS)

µg/Kg

1,0

14

Threonine

Ref. Agilent- Application note 5980-1193EN (AOAC 999.13)

V31-13-HPLC UV-Vis

%

 

15

Valine

Ref.EZ:Faast (GC-FID)(AOAC 999.13)

V31-52-GC-FID

%

0,02

16

Cảm quan

TCVN 1532:1993

-

 

17

Methionine

Ref. Agilent- Application note 5980-1193EN (AOAC 999.13)

V31-14-HPLC UV-Vis

%

 

18

Lysine

Ref. Agilent- Application note 5980-1193EN (AOAC 999.13)

V31-12-HPLC UV-Vis

%

 

19

Hàm lượng Nitơ Amoniac

TCVN 3706:1990

mg/100g

 

20

Aflatoxin B1

Ref. TCVN 7596:2007 (LC-MS/MS)

V31-26-LC-MS/MS

µg/Kg

3,0

21

Aflatoxin B1

Ref Ciênc. Tecnol. Aliment., Campinas, 21(1): 115-122, jan.-abr. 2001 (TCVN 6953:2001 (HPLC))

V31-82-HPLC-FLD

µg/Kg

3,0

22

Vitamin E Acetate

Ref.AOAC 989.09