Năng lực kiểm tra chất lượng và phân tích mẫu sữa, sản phẩm sữa (28/08/2019)

Phòng thử nghiệm 1

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

4

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định tỷ trọng

TCVN 5860:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

5

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

 Xác định hàm lượng nito

TCVN 8099-1:2009

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

6

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định hàm lượng Melamine bằng LC-MS/MS

ISO/TS 15495:2010

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

7

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Phân tích dư lượng Chlortetracycline, Oxytetracycline, Tetracycline bằng LC-MS/MS

V11-192

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

8

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định hàm lượng canxi

TCVN 6269:2008

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

9

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định độ ẩm

TCVN 7729:2007
ISO 5537:2004

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

10

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định hàm lượng chất khô tổng số

TCVN 8082:2013
TCVN 5860:2007
TCVN 8081:2013

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

11

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định hàm lượng photpho tổng số

TCVN 6271:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

12

Hóa học

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xác định hàm lượng chất béo

TCVN 7084:2010
TCVN 6508:2011
TCVN 8109:2009

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

Trung tâm VAIQ

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

6

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Melamin

V21-77 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

7

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định độ ẩm và hàm lượng chất khô

TCVN 8081:2013
TCVN 8082:2013
 TCVN 7729:2007
 (V21-47)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

8

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Protein thô

TCVN 8099-1:2015
(V21-48)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

9

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Béo thô

TCVN 8109:2009;
TCVN 6508:2011;
TCVN 7084:2010
(V21-49)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

10

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Aflatoxin MI

V21-38 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

11

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Cadmium

AOAC 999.11 (V21-88)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

12

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Phospho

AOAC 985.35 (V21-131)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

13

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Kali

AOAC 985.35 (V21-133)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

14

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Magie

AOAC 985.35 (V21-135)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

15

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Canxi

AOAC 985.35 (V21-134)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

 

Phòng thử nghiệm 3

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

6

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Melamin

V21-77 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

7

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định độ ẩm và hàm lượng chất khô

TCVN 8081:2013
TCVN 8082:2013
 TCVN 7729:2007
 (V21-47)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

8

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Protein thô

TCVN 8099-1:2015
(V21-48)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

9

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Béo thô

TCVN 8109:2009;
TCVN 6508:2011;
TCVN 7084:2010
(V21-49)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

10

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Aflatoxin MI

V21-38 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

11

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Cadmium

AOAC 999.11 (V21-88)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

12

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Phospho

AOAC 985.35 (V21-131)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

13

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Kali

AOAC 985.35 (V21-133)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

14

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Magie

AOAC 985.35 (V21-135)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

15

Hóa học

Sữa và các sản phâm từ sữa

Xác định Canxi

AOAC 985.35 (V21-134)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

Ghi chú:

TCVN: Tiêu Chuẩn Việt Nam                           

AOAC: Association of Official Analytical Chemist (Mỹ)                            

Các chỉ tiêu không có trong bảng này, sẽ thỏa thuận phát triển và ứng dụng với khách hàng về phương pháp, thuê nhà thầu phụ,…                                

Thời gian trả kết quả: 7-10 ngày làm việc.

Trường hợp đặc biệt tùy vào yêu cầu của khách hàng sẽ được thỏa thuận sau.              

VinaCert sẵn sàng thực hiện các dịch vụ và giao kết quả vào những ngày nghỉ theo thỏa thuận trước với khách hàng.

Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
Giám định - Kiểm tra hàng hóa: Ms. Hồng
Điện thoại: 0902.164.269
Email: nguyenhong@vinacert.vn
Chứng nhận: Ms. Trần Kim
Điện thoại: 0904.628.499
Email: trankimbd@vinacert.vn
Thử nghiệm: Ms.Minh Hằng
Điện thoại: 0904.624.599
Email: minhhang@vinacert.vn
Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 0243.634.1933
Fax: 0243.634.1137
Email: sale@vinacert.vn
Giấy phép đăng ký kinh doanh số:
0102152121
Cấp ngày: 18/05/2016 " cấp lần 4"
Tại Sở KH& Đầu tư TP.Hà Nội.
Bản quyền © 2007 - Thuộc về Công ty CP Chứng nhận và Giám định VinaCert
Đang online: 47
Tổng truy cập: 5810186