Năng lực kiểm tra chất lượng và phân tích mẫu thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản (29/08/2019)

 

Phòng thử nghiệm 1

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1

Hóa học

Thủy sản

Xác định hàm lượng chloramphenicol bằng LC-MS/MS

V11-169

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

2

Hóa học

Thủy sản

Xác định hàm lượng Chlortetracycline, Oxytetracycline, Tetracycline trong thuỷ sản bằng LC-MS/MS

V11-106

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

 

Trung tâm VAIQ tại Tp. Cần Thơ

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1

Hóa học

Thủy sản

Xác định Chloramphenicol

V21-07
LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

2

Hóa học

Thủy sản

Xác định Nitrofuran metabolite (AOZ, AMOZ, AHD, SCA)

V21-24 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

3

Hóa học

Thủy sản

Xác định Chlortetracycline, Tetracycline, Oxytetracycline

V21-17 -LC/MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

4

Hóa học

Thủy sản

Xác định Malachite Green và Leucomalachite Green

V21-25 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

5

Hóa học

Thủy sản

Xác định Quinolones and Fluoroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Flumequin)

V21-23 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

6

Hóa học

Thủy sản

Xác định Chi, Cadmium

AOAC 999.11
(V21-02)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

7

Hóa học

Thủy sản

Xác định Nitơ tổng và Protein thô

TCVN 3705:1990
(V21-04)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

8

Hóa học

Thủy sản

Xác định Asen (As)

AOAC 986.15
(V21-18)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

9

Hóa học

Thủy sản

Xác định Trifluralin

V21-112 - GC-MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

10

Hóa học

Thủy sản

Xác định béo thô

TCVN 3703:2009
(V21-19)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

11

Hóa học

Thủy sản

Xác định Nitơ Amoniac

TCVN 3706:1990
(V21-20)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

12

Hóa học

Thủy sản

Xác định Oxolinic acid, Norfloxacin, Levofloxain, Danofloxacin, Ofloxacin, Sarafloxacin, Difloxacin

V21-227 - LC-MS/MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

13

Hóa học

Thủy sản

Xác định hàm lượng ẩm

AOAC 950.46
(V21-05)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

14

Hóa học

Thủy sản

Xác định hàm lượng histamin bằng phương pháp HPLC-FLD

V21-222- HPLC-FLD**

TĐC

673/TĐC-HCHQ

Ghi chú:

TCVN: Tiêu Chuẩn Việt Nam                           

AOAC: Association of Official Analytical Chemist (Mỹ)                            

Các chỉ tiêu không có trong bảng này, sẽ thỏa thuận phát triển và ứng dụng với khách hàng về phương pháp, thuê nhà thầu phụ,…                                

Thời gian trả kết quả: 7-10 ngày làm việc.

Trường hợp đặc biệt tùy vào yêu cầu của khách hàng sẽ được thỏa thuận sau.              

VinaCert sẵn sàng thực hiện các dịch vụ và giao kết quả vào những ngày nghỉ theo thỏa thuận trước với khách hàng.

 

Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
Giám định - Kiểm tra hàng hóa: Ms. Hồng
Điện thoại: 0902.164.269
Email: nguyenhong@vinacert.vn
Chứng nhận: Ms. Trần Kim
Điện thoại: 0904.628.499
Email: trankimbd@vinacert.vn
Thử nghiệm: Ms.Minh Hằng
Điện thoại: 0904.624.599
Email: minhhang@vinacert.vn
Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 0243.634.1933
Fax: 0243.634.1137
Email: sale@vinacert.vn
Giấy phép đăng ký kinh doanh số:
0102152121
Cấp ngày: 18/05/2016 " cấp lần 4"
Tại Sở KH& Đầu tư TP.Hà Nội.
Bản quyền © 2007 - Thuộc về Công ty CP Chứng nhận và Giám định VinaCert
Đang online: 45
Tổng truy cập: 5810186