Năng lực kiểm tra chất lượng nước uống (28/08/2019)

Phòng thử nghiệm 1 tại Hà Nội

STT

 

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1.             

 

Hóa học

Nước

Xác định hàm lượng asen, Cadimi, Crom, Đồng, Mangan, Sắt

V11-126

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

2.             

 

Hóa học

Nước

Xác định hàm lượng Nitrat và Nitrit bằng phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử

TCVN 7767:2007

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

3.             

 

Hóa học

Nước

xác định pH

TCVN 6492:2001

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

4.             

 

Hóa học

Chất lượng nước

Xác định nhu cầu oxy hóa hóa học (COD)

V11-237

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

5.             

 

Hóa học

Chất lượng nước

Xác định nhu cầu oxy hóa sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)

V11-238

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

6.             

 

Hóa học

Chất lượng nước

Xác định hàm lượng photpho

TCVN 6020:2008

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

7.             

 

Hóa học

Chất lượng nước

Xác định nito

TCVN 6638:2000
ISO 10048:1991

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

8.             

 

Hóa học

Chất lượng nước

Xác định chât rắn lơ lửng

TCVN 6625:2000

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

9.             

 

Sinh học

Nước

Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (clostridia) - phương pháp màng lọc

TCVN 6191-2:1996

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

10.           

 

Sinh học

Nước

Phương pháp phát hiện và định lượng Echerichia coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất cao nhất

TCVN 6187-2:1996

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

11.           

 

Sinh học

Nước

Phương pháp phát hiện và định lượng coliform – Kỹ thuật đếm số có xác suất cao nhất

TCVN 6187-2:1996

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

12.           

 

Sinh học

Nước

Phương pháp phát hiện và định lượng coliform chịu nhiệt – Kỹ thuật đếm số có xác suất cao nhất

TCVN 6187-2:1996

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

13.           

 

Sinh học

Nước

Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa - phương pháp màng lọc

TCVN 8881:2011

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

14.           

 

Sinh học

Nước

Phát hiện và đếm  cầu khuẩn đường ruột - Phương pháp màng lọc

TCVN 6189-2:2009

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

15.           

 

Sinh

học

Nước

Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phương pháp lọc màng

TCVN 6187-1:2009

TĐC

3488/TĐC-HCHQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Phân tích và Giám định chất lượng hàng hóa (VaiQ) tại Cần Thơ

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1

Hóa học

Nước

Xác định các nguyên tố kim loại

EPA. Method 200.7
(V 21-22)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

2

Sinh học

Nước

Định lượng Coliform, Coliform chịu nhiệt và Escherichia coỉỉ giả định trong nước

TCVN 6187-2: 1996 
ISO 9308-2:1990

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

3

Sinh học

Nước

Định lượng Coliform và Escherichia coli. trong nước bằng phương pháp màng lọc

TCVN 6187-1: 2009
ISO 9308-1:2000

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

4

Sinh học

Nước

Định lượng tổng số vi sinh vật (TPC)

ISO 6222:1999

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

5

Sinh học

Nước

Phát hiện và định lượng Enterococci

TCVN 6189-2:2009
ISO 7899-2:2000

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

6

Hóa học

Nước

Xác định Cd bằng phương pháp hấp thu nguyên tử

V21-344-GF-AAS**

TĐC

673/TĐC-HCHQ

7

Hóa học

Nước

Xác định Pb bằng phương pháp đo phổ hấp thu nguyên tử

V21-377-GF-AAS**

TĐC

673/TĐC-HCHQ

8

Sinh học

Nước

Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa - phương pháp màng lọc/

ISO 16266:2010/ TCVN 8881:2011**

TĐC

673/TĐC-HCHQ

9

Hóa học

Nước

Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử Sunfit (Clostridia)-Phương pháp màng lọc

ISO 6461-2:1986/ TCVN 6191-2:1996**

TĐC

673/TĐC-HCHQ

Phòng thử nghiệm 3 tại Tp. Hồ Chí Minh

STT

Lĩnh vực

Tên sản phẩm, hàng hóa

Tên phép thử

Phương pháp thử

Nơi cấp

Quyết định

1

Hóa học

Nước

Xác định hàm lượng : Natri (Na), Kali (K), Canxi (Ca), Phospho (P), Magie (Mg), Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Chì (Pb), Cadmium (Cd), Thủy ngân (Hg), Asen (As)

V31-88-ICP-MS

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

2

Hóa học

Nước

Xác định hàm lượng Nito tổng

TCVN 6638:2000

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

3

Sinh học

Nước

Phát hiện và định lượng vi khuẩn Conforms, Coliforms Fecal, E.coli

TCVN 6187-2:1996
ISO 9308-2:1990 (E)

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

4

Sinh học

Nước

Phương pháp phát hiện và định lượng E.coli, Conforms, Coliforms Fecal-Phương pháp màng lọc

TCVN 6187-1:2009
ISO 9308-1:2000

TĐC

1228/TĐC-HCHQ

5

Sinh học

Nước

Chất lượng nước - Định lượng tổng số vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

ISO 6222:1999

TĐC

2237/TĐC-HCHQ

6

Hóa học

Nước

Xác định pH trong nước

TCVN 6492:2011

TĐC

676/TĐC-HCHQ

Ghi chú:

TCVN: Tiêu Chuẩn Việt Nam                           

Các chỉ tiêu không có trong bảng này, sẽ thỏa thuận phát triển và ứng dụng với khách hàng về phương pháp, thuê nhà thầu phụ,…                                

Thời gian trả kết quả: 7-10 ngày làm việc.

Trường hợp đặc biệt tùy vào yêu cầu của khách hàng sẽ được thỏa thuận sau.              

VinaCert sẵn sàng thực hiện các dịch vụ và giao kết quả vào những ngày nghỉ theo thỏa thuận trước với khách hàng.

 

Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
Giám định - Kiểm tra hàng hóa: Ms. Hồng
Điện thoại: 0902.164.269
Email: nguyenhong@vinacert.vn
Chứng nhận: Ms. Trần Kim
Điện thoại: 0904.628.499
Email: trankimbd@vinacert.vn
Thử nghiệm: Ms.Minh Hằng
Điện thoại: 0904.624.599
Email: minhhang@vinacert.vn
Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 0243.634.1933
Fax: 0243.634.1137
Email: sale@vinacert.vn
Giấy phép đăng ký kinh doanh số:
0102152121
Cấp ngày: 18/05/2016 " cấp lần 4"
Tại Sở KH& Đầu tư TP.Hà Nội.
Bản quyền © 2007 - Thuộc về Công ty CP Chứng nhận và Giám định VinaCert
Đang online: 65
Tổng truy cập: 5810186