Năng lực kiểm tra chất lượng mẫu thuốc BVTV

 

MỞ RỘNG TẤT CẢ THU HẸP TẤT CẢ
1

Năng lực kiểm tra chất lượng mẫu thuốc BVTV

Chi tiết

 

STT

Tên chỉ tiêu

Tên phương pháp thử

Đơn vị

LOD

1

Tỷ suất lơ lửng của isoprothiolane sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

2

Độ bền bảo quản của 2,4-D amine ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

3

Tỷ suất lơ lửng của Validamycin A

TCVN 8050: 2009

%

 

4

Độ bền bảo quản của cypermethrin ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

5

Độ bền bảo quản của pyridaben ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

6

Tỷ suất lơ lửng của mesotrione sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN: 8050: 2009

%

 

7

Hàm lượng Cyproconazole sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

-

 

8

Tỷ suất lơ lửng của propanil sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

9

Độ bền bảo quản của permethrin, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

10

Độ bền pha loãng

Ref.TCVN 8050:2009

-

 

11

Tỷ suất lơ lửng của chlorothalonil

TCVN 8050:2009

%

 

12

Hàm lượng Cyproconazole

TC 04:2002/CL

-

 

13

Hàm lượng 2,4-D amine

V21-125 (HPLC)

10TCN-524-2002

-

 

14

Độ acid (tính theo H2SO4)

TCVN 8050:2009

%

 

15

Độ bền bảo quản của Abamectin ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

16

Tỷ suất lơ lửng của Validamycin A (sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày)

TCVN 8050: 2009

%

 

17

Độ bền bảo quản của alpha cypermethrin ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

18

Tỷ suất lở lửng của pyridaben sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

19

Độ bền bảo quản của mesotrione ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

20

Tỷ suất lơ lửng của cyproconazole sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

21

Tỷ suất lơ lửng của propanil sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

22

Độ bọt

Ref.TCVN 8050:2009

ml

 

23

Tỷ suất lơ lửng của chlorothalonil (sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày)

TCVN 8050:2009

%

 

24

Độ mịn sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

%

 

25

Hàm lượng Abamectin

TCVN 9475:2012

%

 

26

Tỷ suất lở lửng của Cyproconazole

TCVN 8050:2009

%

 

27

Tỷ suất lơ lửng của buprofezin sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

28

Tỷ suất lở lửng của abamectin sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

29

Độ bền bảo quản của buprofezin, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

30

Tỷ suất lở lửng của pyridaben sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

31

Hàm lượng Mesotrione

V21-118 - HPLC – DAD

V21-166-HPLC

-

 

32

Tỷ suất lơ lửng của cyproconazole sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

33

Độ bền bảo quản của propanil ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

34

Hàm lượng hexaconazole

TCVN 8381:2010

-

 

35

Độ mịn

Ref. TCVN 8050:2009

%

 

36

Độ bọt sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

ml

 

37

Hàm lượng Emamectin benzoate

TCCS 66:2013/BVTV

-

 

38

Hàm lượng propanil

TCVN 10162:2013

-

 

39

Độ bền bảo quản của chlorpyrifos ethyl, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

40

Độ bền bảo quản của azoxystrobin, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

41

Độ bền bảo quản của isoprothiolane,ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

42

Hàm lượng flusilazole sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

43

Độ bền phân tán sau bảo quản 54 độ trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

-

 

44

Hàm lượng cymoxanil

TC 09/CL:2005

-

 

45

Hàm lượng cypermethrin

TCVN 8143:2009

-

 

46

Độ bền pha loãng sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

-

 

47

Tỷ suất lơ lửng của azoxystrobin sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

48

Tỷ suất lơ lửng của mesotrione sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

49

Độ bền bảo quản của 2,4-D IPA ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

50

Tỷ suất lở lửng của abamectin sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

51

Tỷ suất lơ lửng của alpha cypermethrin

TCVN 8050: 2009

%

 

52

Tỷ suất lơ lửng của azoxystrobin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

53

Tỷ suất lở lửng của flusilazole sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

54

Tỷ suất lơ lửng của butachlor

TCVN 8050:2009

%

 

55

Tỷ suất lơ lửng của tricyclazole sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

56

Tỷ suất lơ lửng của atrazine sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

57

Tỷ suất lở lửng của emamectin benzoate sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

58

Tỷ suất lở lửng của alpha cypermethrin sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

59

Tỷ suất lơ lửng của azoxystrobin

TCVN 8050:2009

%

 

60

Tỷ suất lơ lửng của isoprothiolane sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

61

Tỷ suất lở lửng của flusilazole sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

62

Độ pH sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

-

 

63

Hàm lượng metaldehyde

V21-124 (GC-FID)

TC 09/CL:2004

-

 

64

Độ pH

Ref. TCVN 8050:2009

-

 

65

Hàm lượng Tebuconazole

TCVN 9482:2012

-

 

66

Tỷ suất lơ lửng của atrazine sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

67

Tỷ suất lơ lửng của cypermethrin

TCVN 8050:2009

%

 

68

Tỷ suất lở lửng của emamectin benzoate sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

69

Tỷ suất lở lửng của permethrin sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

70

Hàm lượng của Picoxystrobin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

71

Độ bền bảo quản của cyhalofop-butyl ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN: 8050: 2009

%

 

72

Độ bền bảo quản của Propiconazole ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

73

Hàm lượng Chlorpyrifos

TCCS 30:2011/BVTV

-

 

74

Hàm lượng Flusilazole

TCVN 8386:2010

-

 

75

Thử rây ướt

Ref. TCVN 8050:2009

%

 

76

Hàm lượng propiconazole

TCCS 22:2011/BVTV

-

 

77

Tỷ suất lơ lửng của cymoxanil sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

78

Tỷ suất lở lửng của abamectin

TCVN 8050:2009

%

 

79

Tỷ suất lơ lửng của cypermethrin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

80

Hàm lượng acetamiprid

TC 07/2001-CL

%

 

81

Tỷ suất lở lửng của Validamycin A sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

82

Tỷ suất lơ lửng của permethrin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

83

Tỷ suất lơ lửng của cyhalofop-butyl sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

84

Tỷ suất lơ lửng của propiconazole sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

85

Hàm lượng Permethrin

TCCS 31:2011/BVTV

-

 

86

Thử rây ướt sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

%

 

87

Tỷ suất lơ lửng của chlorothalonil (sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày)

TCVN 8050:2009

%

 

88

Hàm lượng fipronil

TC 05/2002-CL

-

 

89

Tỷ suất lở lửng của Acetamiprid

TCVN 8050:2009

%

 

90

2,4-D Sodium

V21-125 (HPLC)

10TCN-524-2002

g/L

 

91

Hàm lượng alpha cypermethrin

TCVN 8979:2011

-

 

92

Tỷ suất lơ lửng của cyhalofop-butyl

TCVN 8050:2009

%

 

93

Tỷ suất lơ lửng của propiconazole sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

94

Tỷ suất lơ lửng của cymoxanil

TCVN 8050:2009

%

 

95

Độ bền nhủ tương

Ref. TCVN 8050:2009

-

 

96

Hàm lượng Validamycin A

V21-119 (HPLC)

%

 

97

Hàm lượng Picoxystrobin

V21-121 (GC)

-

 

98

Tỷ suất lơ lửng của fipronil

TCVN 8050:2009

%

 

99

Tỷ suất lơ lửng của cyhalofop-butyl sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

100

Tỷ suất lở lửng của 2,4-D Sodium

TCVN 8050:2009

%

 

101

Hàm lượng Buprofezin

TCVN 9477:2012

-

 

102

Tỷ suất lơ lửng của butachlor sau bảo quản 0 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

103

Độ bền bảo quản của carbendazim, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

104

Độ bền bảo quản của metalaxyl, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

105

Tỷ suất lơ lửng của propiconazole

TCVN 8050:2009

%

 

106

Tỷ suất lơ lửng của Emamectin benzoate

TCVN 8050:2009

%

 

107

Hàm lượng Buprofezin

TCVN 9477:2012

-

 

108

Tỷ suất lơ lửng của metaldehyde

TCVN 8050:2009

%

 

109

Độ bền nhũ tương sau bảo quản 54 độ trong 14 ngày

Ref. TCVN 8050:2009

-

 

110

Tỷ suất lơ lửng của mesotrione

TCVN 8050: 2009

%

 

111

Tỷ suất lơ lửng của Picoxystrobin

TCVN 8050:2009

%

 

112

Tỷ suất lơ lửng của fipronil sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

113

Tỷ suất lở lửng của Emamectine benzoate sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

114

Tỷ suất lở lửng của Acetamiprid sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

115

2,4-D IPA

V21-125 (HPLC)

10TCN-524-2002

g/L

 

116

Hàm lượng chlorpyrifos ethyl

TCCS 30:2011/BVTV

-

 

117

Tỷ suất lơ lửng của butachlor sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

118

Độ bền bảo quản của fipronil ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

119

Tỷ suất lơ lửng của metalaxyl (sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày)

TCVN 8050:2009

%

 

120

Độ bền bảo quản của Tebuconazole ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

121

Tỷ suất lơ lửng của carbendazim

TCVN 8050:2009

%

 

122

Hàm lượng pyridaben

TC 02/2003-CL

-

 

123

Độ thấm ướt

Ref. TCVN 8050:2009

giây

 

124

Hàm lượng Atrazine

TC 09-2002/CL

TCVN 10161:2013

-

 

125

Tỷ suất lơ lửng của Picoxystrobin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

126

Thử rây ướt sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

127

Tỷ suất lơ lửng của Buprofezin sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

128

Tỷ suất lơ lửng của carbendazime sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

129

Hàm lượng 2,4-D amine

V21-125 (HPLC)

10TCN-524-2002

g/L

 

130

Tỷ suất lở lửng của 2,4-D Sodium sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

131

Hàm lượng Picoxystrobin

V21-121 (GC)

-

 

132

Độ bền bảo quản của Difenoconazole ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

133

Độ bền bảo quản của acetamiprid ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

134

Tỷ suất lơ lửng của metalaxyl (sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày)

TCVN 8050:2009

%

 

135

Tỷ suất lơ lửng của tebuconazole

TCVN 8050:2009

%

 

136

Độ bền bảo quản của hexaconazole, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

137

Tỷ suất lơ lửng của isoprothiolane

TCVN 8050:2009

%

 

138

Hàm lượng tricyclazole

TC 08/2002 - CL

-

 

139

Độ thấm ướt sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

giây

 

140

Hàm lượng chlorothalonil

TCVN 8145:2009

-

 

141

Tỷ suất lơ lửng của Picoxystrobin sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

142

Tỷ suất lơ lửng của fipronil sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

143

Độ mịn sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

144

Tỷ suất lở lửng của 2,4-D

TCVN 8050:2009

%

 

145

Tỷ suất lơ lửng của Carbendazime sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

146

Hàm lượng 2,4-D

V21-125 (HPLC)

10TCN-524-2002

g/L

 

147

Độ bền bảo quản của 2,4-D ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

148

Hàm lượng Difenoconazole

TC 03/2003-CL

-

 

149

Tỷ suất lở lửng của alpha cypermethrin sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

150

Tỷ suất lơ lửng của acetamiprid sau bảo quản 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

151

Độ bền bảo quản của atrazine, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

152

Tỷ suất lơ lửng của tebuconazole sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

153

Tỷ suất lơ lửng Validamycin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

154

Tỷ suất lơ lửng của hexaconazole

TCVN 8050:2009

%

 

155

Hàm lượng Carbendazim

TC 10/CL: 2007

-

 

156

Độ bọt sau bảo quản

Ref. TCVN 8050:2009

ml

 

157

Hàm lượng isoprothiolane

V21-122 (GC)

TCVN 8749:2011

-

 

158

Tỷ suất lơ lửng của difenoconazole sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày)

TCVN 8050:2009

%

 

159

Tỷ suất lơ lửng Validamycin sau bảo quản 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

160

Tỷ suất lở lửng của 2,4-D IPA

TCVN 8050:2009

%

 

161

Độ bền bảo quản của Emamectin benzoate, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

-

 

162

Hàm lượng azoxystrobin

TCCS 02:2006/BVTV

-

 

163

Tỷ suất lơ lửng của chlorpyrifos ethyl sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

164

Độ bền bảo quản của Metaldehyde ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

165

Tỷ suất lơ lửng của tebuconazole sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

166

Tỷ suất lơ lửng của Validamycin A sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

167

Độ bền bảo quản của tricyclazole, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

168

Hàm lượng cyhalofop-butyl

TC 01/CL:2004

-

 

169

Tỷ suất lơ lửng của difenoconazole

TCVN 8050:2009

%

 

170

Tỷ suất lơ lửng của validamycin

TCVN 8050:2009

%

 

171

Độ bền bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8382:2010

ml

 

172

Tỷ suất lở lửng của Permethrin

TCVN 8050:2009

%

 

173

Tỷ suất lơ lửng của hexaconazole sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

174

Tỷ suất lở lửng của 2,4-D sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

175

Độ bền bảo quản của Emamectin benzoate, ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

-

 

176

Tỷ suất lơ lửng của butachlor

TCCS 08:2006/BVTV

-

 

177

Tỷ suất lở lửng của chlorpyrifos ethyl sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

178

Độ bền bảo quản của cymoxanil,ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

179

Tỷ suất lơ lửng của metaldehyde sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

180

Độ bền bảo quản của propanil ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 10162:2013

-

 

181

Độ mịn sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

182

Tỷ suất lơ lửng của tricyclazole

TCVN 8050:2009

%

 

183

Tỷ suất lơ lửng của buprofezin

TCVN 8050:2009

%

 

184

Tỷ suất lơ lửng của atrazine

TCVN 8050:2009

%

 

185

Độ bền bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

Ref. TCVN 8050:2009

ml

 

186

Tỷ suất lơ lửng của chlorpyrifos ethyl

TCVN 8050:2009

%

 

187

Tỷ suất lơ lửng của hexaconazole sau khi bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

188

Tỷ suất lở lửng của 2,4-D IPA sau bảo quản ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

189

Độ bền bảo quản của Validamycin A ở 54 độ C trong 14 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

190

Hàm lượng pyridaben

TC 02/2003-CL

-

 

191

Tỷ suất lở lửng của cypermethrin sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050: 2009

%

 

192

Tỷ suất lơ lửng của Cymoxanil sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

193

Tỷ suất lơ lửng của metaldehyde sau bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

194

Tỷ suất lơ lửng của propanil

TCVN 8050:2009

%

 

195

Tỷ suất lơ lửng của metalaxyl

TCVN 8050:2009

%

 

196

Hàm lượng metalaxyl

TCCS 6:2009/BVTV

TCCS 4:2009/BVTV

-

 

197

Tỷ suất lơ lửng của Flusilazole

TCVN 8050:2009

%

 

198

Tỷ suất lơ lửng của tricyclazole sau khi bảo quản ở 0 độ C trong 7 ngày

TCVN 8050:2009

%

 

Ghi chú:                                 

TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam                            

AOAC: Association of Official Analytical Chemist (Mỹ)                             

FAO: Food and Agriculture Organization                         

(**) Chỉ tiêu được thực hiện bởi nhà thầu phụ                             

TK: Tài liệu tham khảo chính                             

Các chỉ tiêu không có trong bảng này, sẽ thỏa thuận phát triển và ứng dụng với khách hàng về phương pháp                                 

Thời gian trả kết quả:                          

7-10 ngày làm việc. Trường hợp đặc biệt tùy vào yêu cầu của khách hàng sẽ được thỏa thuận sau.               

VinaCert sẵn sàng thực hiện các dịch vụ và giao kết quả vào những ngày nghỉ theo thỏa thuận trước với khách hàng.                           

Khối lượng mẫu đại diện: 800 gram 

 

 

Giám định - Kiểm tra hàng hóa: Ms. Hồng
Điện thoại: 0902.164.269
Email: nguyenhong@vinacert.vn
Chứng nhận: Mr. Doãn Viết Lâm
Điện thoại: 0904.628.499
Email: vietlam@vinacert.vn
Thử nghiệm: Ms.Hoàng Anh
Di động:0934.537.379
Email: hoanganhdvtn@vinacert.vn
Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 0243.634.1933
Fax: 0243.634.1137
Email: sale@vinacert.vn
Bản quyền © 2007 - Thuộc về Công ty CP Chứng nhận và Giám định VinaCert
Đang online: 41
Tổng truy cập: 2817627
Powered by: VinaCert IRC